Ngày 12/8, Sở Nội vụ TP Đồng Nai cho biết đang phối hợp với các cơ quan, địa phương tiếp tục tìm kiếm, xác minh thông tin thân nhân của 191 cán bộ đi B để trao trả hồ sơ, kỷ vật đang được lưu giữ.
Một bộ hồ sơ, kỷ vật cán bộ đi B lưu trữ tại Đồng Nai. Ảnh: Hoàng Anh
Theo đó, năm 2013 đơn vị đã tiếp nhận 256 bản sao hồ sơ, kỷ vật của cán bộ đi B do Trung tâm lưu trữ quốc gia III bàn giao. Sau khi tiếp nhận, các đơn vị đã tổ chức tuyên truyền, xác minh thông tin và đến nay đã trao trả được 65 bản sao hồ sơ, kỷ vật cho cán bộ đi B hoặc thân nhân.
Hiện Trung tâm lưu trữ lịch sử Đồng Nai đang bảo quản 191 bản sao hồ sơ, kỷ vật của cán bộ đi B quê quán Đồng Nai (cũ) và Bình Phước (cũ) nhưng chưa xác định được chủ nhân hoặc thân nhân để trao trả.
Đây là những tài liệu có giá trị lịch sử, góp phần làm rõ quá trình hoạt động, cống hiến của cán bộ đi B, đồng thời thể hiện sự tri ân đối với những người có công với cách mạng.


Ông Trần Võ Chí Cường, Phó Giám đốc Trung tâm lưu trữ lịch sử, Sở Nội vụ TP Đồng Nai cho biết, sau khi tiếp nhận 256 bản sao hồ sơ, kỷ vật của cán bộ đi B do Trung tâm lưu trữ quốc gia III bàn giao, đơn vị đã thông tin rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để tìm kiếm thân nhân.
“Không chỉ thông báo trên báo chí, chúng tôi còn cử cán bộ phụ trách trực tiếp tìm đến các địa chỉ nhà được ghi trong hồ sơ để xác minh, tìm người thân của cán bộ đi B”, ông Cường chia sẻ.
Theo ông Cường, quá trình xác minh gặp không ít khó khăn do địa chỉ cư trú của cán bộ đi B có thể đã thay đổi, nhiều người trong gia đình đã chuyển nơi ở khác sinh sống.
Hồ sơ cán bộ đi B tại Trung tâm lưu trữ lịch sử Đồng Nai. Ảnh: Hoàng Anh
Đối với những trường hợp chưa xác định được thân nhân, đơn vị tiếp tục phối hợp với các địa phương rà soát thông tin, đồng thời công khai danh sách để người dân có thể tra cứu, cung cấp thêm manh mối.
“Chúng tôi mong muốn thông qua nhiều kênh thông tin khác nhau có thể tìm được thân nhân của các cán bộ đi B để những hồ sơ, kỷ vật này sớm được trao lại cho gia đình”, ông Cường nói.
Theo Trung tâm lưu trữ quốc gia III, “cán bộ đi B” gồm cán bộ, chiến sĩ miền Nam tập kết ra Bắc theo Hiệp định Giơnevơ năm 1954, sau đó từ năm 1959-1975 được bí mật trở lại miền Nam công tác.
Ngoài ra còn có cán bộ dân sự miền Bắc được cử vào Nam, chủ yếu là y sĩ, bác sĩ, giáo viên, kỹ sư, nhà văn, nghệ sĩ, nhà báo... theo con đường dân sự do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
| STT | Họ Tên | Ngày Sinh | Ngày Đi B | Quê Quán | Cơ Quan Trước Khi Đi B |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NGUYỄN THỊ THÚY ANH | 24/04/1949 | 27/02/1975 | Xã Tân Hiệp, huyện Tân Yên, tỉnh Biên Hòa | Viện Thiết kế Dân dụng - Bộ Xây dựng |
| 2 | GIANG VĂN BÌNH | 01/06/1963 | 16/05/1975 | Hạt 13, tỉnh Biên Hòa | Đi theo Bố |
| 3 | HUỲNH VĂN BÉ | Thg10-37 | 23/11/1974 | Xã Bình Mỹ, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Trại an dưỡng Sơn Tây |
| 4 | LÊ QUANG BẢY | 15/07/1930 | 21/12/1965 | Thị xã Xuân Lộc, tỉnh Biên Hòa | Trường Đại học Y khoa - Bộ Y tế - Hà Nội |
| 5 | LÊ VĂN BÍNH | 08/02/1916 | 07/01/1964 | Xã Hiệp Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | Tổng cục Thống kê |
| 6 | NGUYỄN HÒA BÌNH | 1920 | 22/02/1974 | Xã Tam Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | T72, Sầm Sơn, Thanh Hóa |
| 7 | NGUYỄN HOÀNG BÃO | 05/09/1935 | 25/02/1975 | Thôn Bình Ý, xã Bình Phú, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Xí nghiệp Gạch ngói Đại Thanh - Bộ Xây dựng |
| 8 | NGUYỄN THANH BAY | 19/12/1934 | 20/01/1975 | Xã Bình Phú, h.Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa. | Viện Thiết kế Dân dụng - Bộ Xây dựng |
| 9 | NGUYỄN VĂN BẢNH | 1933 | 13/02/1970 | Xã Hóa An, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Đội Cơ khí Nông trường Vân An |
| 10 | NGUYỄN VĂN BAY | Thg11-27 | 1970 | Xã Bình Đa, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Nông trường Quốc doanh Ba Vì, Hà Tây |
| 11 | NGUYỄN VĂN BIỂU | 1924 | 22/02/1975 | Xã Phước Lại, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Nhà máy Gạch chịu lửa Cầu Đuống - Công ty Sành Sứ, Gạch ngói - Bộ Xây dựng |
| 12 | NGUYỄN VĂN BỘ | 10/02/1926 | Xã Tân Thành, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Công trường 104 - Công ty Xây dựng số 5 - Bộ Xây dựng | |
| 13 | NGUYỄN VĂN BY | 10/03/1923 | Xã Mỹ Lộc, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | ||
| 14 | TRỊNH VĂN BANG | 01/01/1935 | 25/05/1975 | Xã Tam An, h.Long Thành, tỉnh Biên Hòa. | Ủy ban Nông nghiệp Hải Phòng |
| 15 | VÕ BAN | 08/10/1919 | 05/03/1974 | Xã Tam Hiệp, h.Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa. | Ùy ban Nông nghiệp tỉnh Hòa Bình |
| 16 | TRẦN MINH CHÁNH | 22/11/1922 | 21/02/1962 | Ấp Phước Lư,thị xã Biên Hoà, tỉnh Biên Hòa | Toà án nhân dân tỉnh Hưng Yên |
| 17 | NGUYỄN VĂN CHẶNG | 23/09/1942 | Xã Thạnh Hoà, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Tổ trưởng Đảng, ở Chi bộ 5K4 | |
| 18 | NGUYỄN THỊ THANH CHI | 1951 | Xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | ||
| 19 | NGUYỄN THỊ CHÂU | 23/09/1938 | 10/05/1972 | An Hoà, Bến Gỗ, tỉnh Biên Hòa | Vụ Thành thị miền Nam - Ban Thống nhất TW |
| 20 | NGUYỄN ĐÔNG CHÂU | 30/07/1925 | Xã Hóa An, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | K10, Gia Lâm, thành phố Hà Nội | |
| 21 | LÊ VĂN CỤT | Thg10-28 | 25/04/1965 | Xã Long Thành, huyện Biên Hoà, tỉnh Biên Hòa | Xí nghiệp Mỏ than Cẩm Phả tỉnh Quảng Ninh |
| 22 | LÊ PHÚ CƯỜNG | 10/04/1941 | 02/10/1965 | Làng Lợi Hoà, xã Võ Xa, quận Tân Phú, tỉnh Biên Hòa | Trường Phổ thông Cấp III Thanh Hà tỉnh Hải Dương |
| 23 | LÊ CHƯỞNG | 03/02/1931 | 1975 | Xã Phú Hữu, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Bệnh viện Phú Thọ tỉnh Phú Thọ |
| 24 | LÊ BÁ CHỨC | 02/06/1927 | 07/03/1974 | Xã Mỹ Hội, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Tổng Công ty Than Xi măng - Bộ Vật tư |
| 25 | HUỲNH ĐỨC CHÁNH | 19/06/1924 | Xã Tân Vạn, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | Trường Cao đẳng Mỹ thuật - Bộ Công nghiệp nhẹ | |
| 26 | ĐOÀN MINH CHÂU | 13/07/1930 | 04/12/1973 | Xã Bửu Hòa, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Lâm trường Lộc Bình - Lạng Sơn |
| 27 | ĐẶNG VĂN CHỪNG | 20/09/1912 | Xã Hiệp Hòa, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Vụ I - Bộ Y tế | |
| 28 | ĐẶNG VĂN CHÍNH | 15/04/1932 | 17/08/1970 | Xã Phước Khánh, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Trường Trung học Nghiệp vụ Quản lý Hà Tây - Bộ Nông trường |
| 29 | VÕ VĂN CAO | 10/10/1933 | Xã Hiệp Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | Trường ĐH Ngoại Thương | |
| 30 | TRẦN VĂN CAO | Thg8-38 | Xã Thanh Hội, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Trường BTVH huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | |
| 31 | TRẦN VĂN CHẲNG | 1927 | Xã Tuy Long, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | ||
| 32 | NGUYỄN NGỌC DIỆP | Thg10-27 | Thôn Bình Ninh, xã Bình Long, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Phòng Văn hóa huyện Yên Khanh, tỉnh Ninh Bình | |
| 33 | NGUYỄN THÁI DIỆU | 27/10/1941 | Thg12-74 | Xã Hưng Lộc, huyện Xuân Lộc, tỉnh Biên Hòa | Cửa hàng Điện máy Gia Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| 34 | NGUYỄN VĂN DƯƠNG | 21/01/1921 | Làng Bửu Long, huyện Phước Vĩnh Trung, tỉnh Biên Hòa | Xí nghiệp Vận tải Hàng hoá Số 6 - Cục Vận tải Đường bộ - Bộ Giao thông | |
| 35 | NGUYỄN VĂN DƯỠNG | 15/06/1936 | 30/08/1965 | Xã Mỹ Hội, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Ban Biên tập đài truyền thanh tỉnh Bắc Thái |
| 36 | HUỲNH KIM ĐỒNG | 1954 | Xã Bình Long, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | ||
| 37 | LÂM THANH ĐÁO | 19/10/1938 | 25/09/1965 | Xã Đại An, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Trường Đại học Sư phạm Vinh tỉnh Nghệ An |
| 38 | NGUYỄN HỮU ĐÔ | 1955 | Xã Phước Hòa, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | ||
| 39 | NGUYỄN VĂN ĐẤU | Thg9-34 | 09/12/1974 | Xã An Lộc, huyện Xuân Lộc, tỉnh Biên Hòa | Nông trường Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa |
| 40 | NGUYỄN VĂN ĐỨC | 27/07/1930 | 01/03/1975 | Làng Tân Mai, xã Tam Hiệp, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Xưởng 202, Cục Quản lý đường bộ Hà Nội |
| 41 | PHẠM VĂN ĐẠI | 07/03/1924 | 29/05/1975 | Làng Tam Hiệp, tổng Phước Vinh Thượng, tỉnh Biên Hòa | Công ty Vận tải - Bộ Cơ khí Luyện kim |
| 42 | ĐÀO TRUNG HIẾU | 27/08/1929 | 1973 | Xã Uyên Hưng, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Phòng Chính trị Trường sĩ quan công binh |
| 43 | ĐỖ VĂN HẢI | 10/04/1936 | 03/05/1975 | Xã Bình Mỹ, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Trường Đại học Tổng hợp |
| 44 | DOÃN MẠNH HÙNG | 30/08/1944 | 22/11/1968 | Xã Bình Trước, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | Trường Cán bộ Tài chính Kế toán Ngân hàng TW - Bộ Tài chính |
| 45 | HỒ HẢI | 1940 | Huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | Chi nhánh Ngân hàng thành phố Hải Phòng | |
| 46 | HUỲNH KHÁNH HỘI | 15/01/1907 | 20/03/1975 | Xã Phước Thiền, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Công ty Vận tải Đường sông đã nghỉ hưu |
| 47 | LÂM VĂN HÂN | 14/04/1918 | 30/03/1974 | Xã Tân Hòa, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | |
| 48 | LÊ MINH HUY | 27/10/1939 | 01/10/1965 | 97 Xuân Lộc, tỉnh Biên Hòa | Trường Bổ túc Cán bộ Y tế Hà Nội |
| 49 | NGUYỄN ĐỨC HÒA | 14/04/1953 | Thị xã Quy Nhơn, tỉnh Biên Hòa | Xí nghiệp Gỗ Đại Tiến Hải Phòng | |
| 50 | NGUYỄN QUỐC HOÀ | 1918 | 1975 | Xã Bình Hoà, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Ban thống nhất TWn (K5) |
| 51 | NGUYỄN THỊ HỒNG HOA | 1934 | 1975 | Xã Hiệp Hòa, tỉnh Biên Hòa | Cục ngoại hối Ngân hàng Trung ương |
| 52 | NGUYỄN THỊ NGỌC HOA | 1950 | Xã Tân Hiệp, huyện Dĩ An, tỉnh Biên Hòa | Trường cấp III TB Khoái Châu, Hải Hưng | |
| 53 | NGUYỄN VĂN HAI | 0/11/1933 | 05/03/1974 | Xã Phước Lộc, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Nông trường Quốc doanh Vân Du, tỉnh Thanh Hóa |
| 54 | NGUYỄN VĂN HAI | 1927 | 15/11/1961 | Xã Long Bình, huyện Văn Cửu, tỉnh Biên Hòa | Nông trường Lam Sơn Thanh Hóa |
| 55 | NGUYỄN VĂN HẠNH | Thg6-33 | 07/04/1975 | Xã Bình Tước, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Mỏ Than Cọc 6, Thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| 56 | NGUYỄN VĂN HẬU | 1932 | 20/02/1974 | Quận Xuân Lộc, tỉnh Biên Hòa | Nông trường Quốc doanh Ba Vì, tỉnh Hà Tây |
| 57 | NGUYỄN VĂN HOÁ | 29/07/1930 | 15/01/1975 | Xóm Ga, Tổng Phước, Vinh Thượng, làng Bình Trước, thị xã Biên Hoà, tỉnh Biên Hòa | Nhà máy Giấy Hoà Bình |
| 58 | NGUYỄN VĂN HƯƠNG | 12/10/1925 | 08/10/1963 | Xã Bình Trước, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | Mỏ Crômmite Cổ Định, Thanh Hóa |
| 59 | PHẠM THANH HỤÊ | 14/02/1916 | 28/11/1973 | Xã Bình Trước, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | Nhà máy Xay Hà Nội |
| 60 | PHẠM VĂN HOÀI | 16/06/1928 | 01/10/1965 | Xã Tây Phước, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Tổng Cục Thống kê |
| 61 | PHAN CHÂU HOÀNG | 02/09/1931 | 24/08/1970 | Số nhà 112 Phố Lê Lợi, thị xã Biên Hòa, tỉnh Biên Hòa | Lâm trường Hoành Bồ - Ty Nông nghiệp Quảng Ninh |
| 62 | TRẦN MINH HOÀNG | 28/03/1943 | 26/01/1969 | Làng Uyên Hưng, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Trường cấp 3 Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| 63 | VÕ THỊ KIM HOÀNG | 25/10/1946 | Xã Phước An, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | K15 Hà Đông | |
| 64 | CAO THỊ MINH LIÊN | 19/05/1921 | 24/07/1968 | Xã Phước Thiền, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Công ty Rượu bia - Sở ăn uống Phục vụ Hà Nội |
| 65 | ĐÀO HOÀNG LONG | 29/05/1946 | 14/11/1974 | Xã Phước Lại, huyện Nhân Trạch, tỉnh Biên Hòa | K15 khu an dưỡng Hà Đông |
| 66 | ĐINH VĂN LIÊM | 15/03/1921 | 04/06/1962 | Xã Mỹ Hợi, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Ban Kiến thiết-Nhà máy Đường Vạn Điểm |
| 67 | ĐINH XUÂN LỘC | 31/07/1935 | 08/05/1975 | Xã Bình Trước, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | Trường Đại học Sư phạm II Hà Nội, khoa Toán |
| 68 | HỒ VĂN LIỂU | 1940 | Xã An Lợi, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | ||
| 69 | HUỲNH PHI LONG | 1930 | 05/07/1975 | Xã Phước Nguyên, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Đội Thông tin Liên lạc - Cục Đường biển |
| 70 | LÊ VĂN LIỄU | 1939 | 31/12/1966 | xã Thước Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Nhà máy xay Hải Dương (học tại Trường Y sĩ hải Dương) |
| 71 | LÊ VĂN LỘ | 01/03/1934 | 05/03/1974 | Xã Chợ Đồn, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Cục Vật tư - Bộ Lương thực - Thực phẩm |
| 72 | LÊ VĂN LUÔNG | 06/03/1935 | 22/01/1975 | Xã Bình Ninh, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Nông trường mía Lục Ngạn tỉnh Hà Bắc |
| 73 | NGUYỄN LÝ | 0/10/1933 | 23/03/1974 | Xã Tam Phước, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Ngân hàng Duy Tiên Nam Hà |
| 74 | NGUYỄN NGỌC LONG | 12/07/1938 | 03/01/1974 | Xã Tân Vạn, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Trạm Nghiên cứu Lâm nghiệp tỉnh Lạng Sơn |
| 75 | NGUYỄN THÀNH LONG | 1941 | 16/09/1964 | Xã Uyên Hưng, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội |
| 76 | NGUYỄN VĂN LONG | 25/10/1951 | 22/03/1974 | Xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Trường Văn hóa - Thương binh Hà Bắc |
| 77 | NGUYỄN VĂN LỰU | 15/08/1932 | 0/5/1975 | Thị trấn Trảng Bom, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Nhà máy Thiết bị Bưu điện TP Hà Nội |
| 78 | NGUYỄN XÍCH LONG | 1935 | 15/02/1974 | Thôn Tân Ba, xã Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Viện Nghiên cứu Khoa học Thủy lợi Đống Đa, Hà Nội |
| 79 | TRẦN CÔNG LẬP | 1913 | Xã Thước Hòa, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Cục đón tiếp cán bộ B | |
| 80 | TRẦN LỐ | 1935 | 28/11/1973 | Xã Bình Ý, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Trường Trung cấp Kinh tế lâm nghiệp TW, xã Cầu Hai, huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phú |
| 81 | TRƯƠNG CÔNG LỊNH | 12/12/1921 | Xã Phước Thành, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | ||
| 82 | VÕ TIẾP LỢI | 23/11/1944 | 11/03/1971 | Xã Hỏa An, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | Sở Công an Hà Nội |
| 83 | VÕ VĂN LẬP | 1947 | 1968 | Xã Bình Long, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | |
| 84 | VÕ VĂN LŨY | 05/03/1927 | 15/12/1972 | Xã Tân Phong, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Lâm trường Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh |
| 85 | VŨ KHẮC LUẬN | 12/10/1920 | 11/02/1974 | Xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | Vụ Kỹ thuật - Bộ Công nghiệp nhẹ |
| 86 | VŨ NGUYÊN LÝ | 1938 | 24/12/1974 | Thị trấn Trảng Bom, tỉnh Biên Hòa | Tổng Công ty Xuất nhập khẩu biên giới 139 Lò Đúc, Hà Nội |
| 87 | NGUYỄN HỒNG LIỆU | 1930 | Xã Tân Hiệp huyện Vĩnh Cữu tỉnh Biên Hòa | ||
| 88 | ĐẶNG THÊ MINH | 1946 | Xã Phú Mỹ, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Biên Hòa | ||
| 89 | LÊ MINH MẪN | 03/03/1932 | Thị xã Biên Hòa, tỉnh Biên Hòa | ||
| 90 | NGUYỄN THỊ MẠNH | 14/07/1934 | Huyện Xuân Lộc, tỉnh Biên Hòa | ||
| 91 | NGUYỄN VĂN MẠNG | 1930 | 04/03/1974 | Xã Bình Long, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Nhà máy cưa Mật Sơn, Thanh Hóa - Tổng cục Đường sắt |
| 92 | ĐÀO BẢO NGƯƠN | 15/08/1929 | 01/03/1975 | Xã Hiệp Hoà, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Cục Xây dựng TP Hà Nội |
| 93 | HỒ NỒI | 23/03/1920 | 01/10/1965 | Xã Phước Thành, huyện Tân Nguyên, tỉnh Biên Hòa | Đoạn Cơ giới Điện nước - Bộ Công nghiệp nặng |
| 94 | HUỲNH THU NGUYỆT | Xã Tân Tịch, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | |||
| 95 | LƯU VĂN NHŨ | 21/04/1905 | 24/12/1974 | Xã Mỹ Lộc, huyện Tâm Xuyên, tỉnh Biên Hòa | Phòng Tài chính Lục Nam, tỉnh Hà Bắc |
| 96 | NGÔ NGUYÊN | Thg5-71 | 06/05/1975 | Xã Phước Hoà, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Nhà máy sắt tráng men nhôm thành phố Hải Phòng |
| 97 | NGUYỄN VĂN NĂM | 14/09/1923 | 12/02/1963 | Xã Bình Trước, huyện Phước Vinh Thượng, tỉnh Biên Hòa | Nhà máy Cơ khí kiến trúc Gia Lâm, Hà Nội |
| 98 | NGUYỄN VĂN NGUYÊN | 1920 | 22/02/1974 | Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Biên Hòa | |
| 99 | NGUYỄN VĂN NHÂM | 14/11/1973 | Xã Bình Phước, huyện Tân Nguyên, tỉnh Biên Hòa | Trường Đại học Giao thông Đường sắt + Đường bộ | |
| 100 | NGUYỄN VĂN NHỨT | 18/03/1919 | 05/12/1974 | Xã Mỹ Hòa, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Ban Kiến thiết Mỏ than Mông Dương - Cục Kiến thiết Cơ bản - Bộ Điện và Than |
| 101 | TRƯƠNG LẠI NÔ | 1932 | Xã Phước Thành, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | ||
| 102 | PHẠM THÀNH NÀY | 1933 | Xã Bình Ý,huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | ||
| 103 | PHẠM HOÀNG NHÂM | 1934 | Xã Bửu Long, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | ||
| 104 | PHẠM HỮU NGHĨA | 1926 | Xã Phước Thiền, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | ||
| 105 | CHÂU THÀNH PHÁT | Thg2-21 | 06/06/1975 | Xã Phú Hữu, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Sở Nhà đất công trình đô thị Hải Phòng |
| 106 | LƯƠNG BÁCH PHẤN | 1932 | 01/11/1971 | Xã Tân Triều, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Nhà máy chế tạo Bơm Hải Dương - Bộ Cơ khí Luyện kim |
| 107 | NGUYỄN VĂN PHÉP | Thg7-38 | 19/03/1974 | Xã Phước Long, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Ngân hàng Tiên Lãng, Hải Phòng |
| 108 | NGUYỄN VĂN PHÚC | 1952 | 18/01/1975 | Xã Phước Thọ, huyện Nhân Trạch, tỉnh Biên Hòa | Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Hải Hưng |
| 109 | NGUYỄN VĂN PHỤNG | 05/05/1939 | 05/04/1975 | Xã Hiệp Hòa, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Viện Nghiên cứu Công nghiệp thuộc Tổng Cục Lâm nghiệp |
| 110 | VÕ VĂN PHÍCH | 08/12/1945 | 22/01/1975 | Xã Tân Hoà, huyện Tân Yên, tỉnh Biên Hòa | Nhà máy chế tạo Điện cơ Hà Nội |
| 111 | LÊ VĂN QUANG | 17/12/1924 | 21/02/1962 | Xã Bình Hoà, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Viện kiểm sát Nhân dân tỉnh Hưng Yên |
| 112 | TRẦN QUANG | 22/09/1940 | 12/02/1974 | Xã Thanh Lâm, huyện Đồng Nai, tỉnh Biên Hòa | Viện Kỹ thuật Giao thông thành phố Hà Nội |
| 113 | NGUYỄN VĂN RÀNG | 22/12/1927 | 20/06/1975 | Xã Tân Hạnh, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Phòng Thiết kế - Cục Đầu máy Toa xe Hà Nội - Tổng cục Đường sắt |
| 114 | ĐÀO XUÂN SANH | 1924 | 28/02/1975 | Xã Trà Tân, huyện Xuân Lộc, Biên Hòa | Công ty Ăn uống Phục vụ tỉnh Bắc Thái - Ty Thương nghiệp tỉnh Bắc Thái |
| 115 | HÀ VĂN SỶ | Thg9-45 | Xã An Lợi, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | ||
| 116 | NGUYỄN PHI SƠN | Thg5-29 | 28/03/1962 | Xã Tân Hạnh, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Công nhân mở Đèo Nai |
| 117 | NGUYỄN VĂN SẢNH | 02/12/1917 | 26/05/1975 | Xã Tân Hạnh, huyện Tân Nguyên, tỉnh Biên Hòa | Ty Công nghiệp tỉnh Nam Hà |
| 118 | NGUYỄN VĂN SÁU | 26/01/1932 | 03/05/1975 | Xã Tân Ba, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Khoa Điện - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| 119 | TRẦN VĂN SƠN | Thg7-42 | 14/03/1974 | Xã Tân Nhuận, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu 4 |
| 120 | LÊ VĂN SÂM | 1940 | Thôn Tân Mỹ, Xã An Thành, tỉnh Phước Thành | ||
| 121 | NGUYỄN VĂN XÊ | 1938 | Xã Bình Trước huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | ||
| 122 | THẠCH NGỌC XÍCH | 1939 | Xã Cẩm Sô, huyện Sông Bé, tỉnh Biên Hòa | ||
| 123 | TRẦN THẾ XƯƠNG | 1938 | Xã Tân Phong, huyện Vĩnh Cữu, tỉnh Biên Hòa | ||
| 124 | CAO VĂN THIÊN | Thg11-45 | 22/01/1973 | Xã Uyên Hưng, huyện Cân Huyên, tỉnh Biên Hòa | Nhà máy Xe đạp Thống Nhất - Bộ Cơ khí Luyện kim |
| 125 | ĐẶNG VĂN TUẤN | Thg5-21 | 24/05/1975 | Xã Long Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | |
| 126 | ĐÀO VĂN TÁM | 1936 | 11/12/1974 | Xã Tân Hưng, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Nông trường Quốc doanh Sông Âm |
| 127 | ĐỖ VĂN THIỆT | 10/02/1927 | 08/05/1975 | Xã Thước Lai, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Tổng kho A5 Hải Phòng - Công ty Vật tư - Bộ Công nghiệp nhẹ |
| 128 | ĐOÀN VĂN TRUNG | 1937 | Xã Phú Hữu, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Biên Hòa | ||
| 129 | GIANG VĂN TÁNH | 01/11/1919 | 30/03/1974 | Xã Bình Long, huyện Bình Phước, tỉnh Biên Hòa | Ban Thống nhất TW |
| 130 | HỒ CẢNH TIÊN | 21/06/1923 | 18/06/1975 | Xã Hiệp Hoà, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | Vụ kinh tế kế hoạch - Uỷ ban nông nghiệp TW |
| 131 | HỒ THÊ | 01/01/1920 | 17/06/1975 | Thị xã Biên Hòa, tỉnh Biên Hòa | Trường Đại học Nông nghiệp 2 tỉnh Hà Bắc |
| 132 | HOÀNG VIỄN TRI | 20/05/1918 | 03/04/1964 | Xã Phước Lai, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Nông trường Sông Bôi |
| 133 | HUỲNH TẤN THÀNH | 24/06/1929 | 22/04/1975 | Xã Bửu Long, huyện Châu Thành , tỉnh Biên Hòa | K10 |
| 134 | HUỲNH THÔI | 06/01/1930 | 16/07/1975 | Xã Phước Khánh, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Đội 1 - Công ty Vận tải Ven biển Việt Bắc |
| 135 | HUỲNH VĂN THỚI | 02/09/1932 | Xã tuy Long, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Vụ Ngân sách địa phương - Bộ Tài chính | |
| 136 | HUỲNH VĂN TUNG | 07/07/1947 | 28/02/1974 | Xã Bình Ý, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Xưởng máy Công trình 199 Minh Khai - Hà Nội - Cục Cơ khí - Bộ Giao thông Vận tải |
| 137 | LÊ VĂN TÂM | 1939 | Thg3-74 | Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Biên Hòa | K4 T72 |
| 138 | LÊ VĂN TRUNG | 10/10/1951 | Xã Khánh Dân, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | ||
| 139 | MAI HỒNG THANH | 01/05/1942 | 25/05/1975 | Xã Bình Tước, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Xí nghiệp Vận tải Đường sông 210 huyện Gia Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| 140 | NGUUYỄN VĂN TƯƠI | 15/02/1930 | 01/10/1965 | Thôn Nhựt Thanh, xã Thanh Hội, huyện Tân Uyên, Biên Hòa | Đội cơ khí mỏ đất chịu lửa Trúc Thôn - Hải Dương |
| 141 | NGUYỄN KHÁNH TÂM | 02/09/1930 | Thg3-75 | Thị xã Bà Rịa, tỉnh Biên Hòa | Nhà máy Dệt 8/3 Hà Nội - Bộ Công nghiệp Nhẹ |
| 142 | NGUYỄN MINH TÂM | Thg3-30 | 20/02/1969 | Xã Tân Phong, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Nông trường Sôi Bôi, tỉnh Hòa Bình |
| 143 | NGUYỄN THANH TÂM | 24/04/1924 | Xã Uyên Hưng, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Ngân hàng huyện Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh | |
| 144 | NGUYỄN THỊ THU | Thg11-30 | 08/09/1967 | Xã Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | Trường Bổ túc Cán bộ Y tế Trung ương - Hà Nội |
| 145 | NGUYỄN THỊ TỐT | 1921 | 22/02/1974 | Xã An Bình, huyện Dĩ An, tỉnh Biên Hòa | K5T72 |
| 146 | NGUYỄN THỊ YẾN THU | 05/05/1941 | 24/09/1965 | Xã Hiệp Hoà, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | Trường ĐHSP Hà Nội |
| 147 | NGUYỄN TRƯƠNG THANH | 16/09/1940 | 26/09/1964 | Xã Phước Thiền, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội |
| 148 | NGUYỄN VĂN THÂN | Thg12-34 | 02/12/1968 | Xã Tam Long, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Vụ I - Bộ Y tế |
| 149 | NGUYỄN VĂN THẮNG | 15/11/1940 | 04/02/1966 | Xã Bào Cá, huyện Trảng Bom, tỉnh Biên Hòa | Ty Nông nghiệp tỉnh Bắc Thái |
| 150 | NGUYỄN VĂN THANH | 15/12/1932 | 03/01/1973 | Xã Phước Thành, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Trạm Vật tư lâm sản Thác Bà, thuộc Công ty Vật tư Lâm sản Lào Yên |
| 151 | NGUYỄN VĂN THANH | 06/01/1947 | 22/08/1971 | Huyện Thủ Biên, tỉnh Biên Hòa | Trường Đại học Y khoa Hà Nội |
| 152 | NGUYỄN VĂN THÀNH | 31/12/1931 | 11/12/1974 | Xã Bình Thạnh, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Vụ Quản lý ruộng đất, Ủy ban Nông nghiệp Trung ương |
| 153 | NGUYỄN VĂN THÀNH | Thg2-32 | 07/07/1975 | Xã Bình Ý, huyện Châu Thành , tỉnh Biên Hòa | Xí nghiệp Dược phẩm Nam Hà |
| 154 | NGUYỄN VĂN THÀNH | 23/08/1939 | 05/05/1975 | Xã Tam Hiệp, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa | Trạm Nghiên cứu Hải sản - Tổng Cục Thủy sản |
| 155 | NGUYỄN VĂN THỌ | 05/10/1927 | Xã Hoà An, huyện Tân yên, tỉnh Biên Hòa | 10/29/1974 | |
| 156 | NGUYỄN VĂN THUẦN | 1924 | Xã Phước Khánh, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | ||
| 157 | NGUYỄN VĂN TRÀNG | Thg7-05 | Xã Thới Sơn, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | K5B Quản Bá | |
| 158 | NGUYỄN VĂN TƯ | 1930 | Xã AN Lợi, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | ||
| 159 | NGUYỄN VĂN TƯ | 1930 | 1975 | Xã Tân Phong, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | Công ty Cơ giới Nông nghiệp, tỉnh Ninh Bình |
| 160 | NGUYỄN VĂN TUÂN | 20/02/1923 | 11/12/1974 | Xã Uyên Hưng, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Nông trường Sa Pa tỉnh Lào Cai |
| 161 | PHẠM MINH TÂM | 20/07/1930 | 16/06/1962 | Xã Bình Trước, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa | Ủy ban hành chính, huyện Gia Lâm, Hà Nội |
| 162 | PHẠM VĂN THÀNH | 23/09/1940 | 25/01/1969 | Xã Mỹ Lộc, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Trường cấp III Gia Lương tỉnh Hà Bắc |
| 163 | TRẦN KIM TẤN | 01/05/1939 | 27/02/1975 | Xã An Khánh, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Viện Thiết kế Dân dụng - Bộ Xây dựng |
| 164 | TRẦN MINH TÂM | 1960 | 30/03/1975 | tỉnh Biên Hòa | Trường Học sinh miền Nam số 2 Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phú |
| 165 | TRẦN QUANG THÀNH | 01/01/1935 | 10/03/1973 | Thôn Tư Hiệp, xã Võ Đắc, huyện Xuân Lộc , tỉnh Biên Hòa | Trường Cấp III Đan Phượng - Ty Giáo dục tỉnh Hà Tây |
| 166 | TRẦN THỊ TUA | 20/11/1940 | Xã Phước Hoà, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa | Vụ I - Bộ Y tế | |
| 167 | TRƯƠNG VĂN TÂM | 18/09/1938 | 30/11/1973 | Xã Hưng Chánh (Lộc An), huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa | Liên đoàn Địa chất 9, Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| 168 | NGUYỄN TUÂN | Biên Hòa | |||
| 169 | NGUYỄN HOÀNG TÂM | 1924 | Biên Hòa | ||
| 170 | NGUYỄN QUỐC THÁI | 1941 | Thị xã Biên Hòa, tỉnh Biên Hòa | ||
| 171 | VŨ KHẮC THUẬN | 12/10/1921 | Xã Gia Định, Bửu Hòa, tỉnh Biên Hòa | ||
| 172 | Lâm Thị Xa Mon | Xã Sóc Ba Ai, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Long | |||
| 173 | Nguyễn Thị Bé | Xã Gia Trạch, huyện Bù Khan, tỉnh Bình Long | |||
| 174 | Vũ Đức Thảo | Xã Thanh Lương, huyện An Lộc, tỉnh Bình Long | |||
| 175 | Nguyễn Văn Thuận | Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Long | |||
| 176 | Điểu Thớt | Xã 5, huyện Gia Mập, tỉnh Bình Phước | |||
| 177 | Vũ Quốc Cường | Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Long | |||
| 178 | Nguyễn Văn Phước | Xã Châu Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Long | |||
| 179 | Cao Đình Xuân | Xã lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Long | |||
| 180 | Mai Văn Bé | Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Long | |||
| 181 | Nguyễn Văn Thành | xã Sa Cát, quận Hớn Quản, tỉnh Bình Phước | |||
| 182 | Nguyễn Văn Bé | Xã Mười, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Phước Long | |||
| 183 | Điểu Thị Đắc | Xã Bình Phú, huyện An Lộc, tỉnh Bình Long | |||
| 184 | Nguyễn Thanh Hà | Xã Tân Hiệp, huyện Hòa Tân, tỉnh Bình Long | |||
| 185 | Huỳnh Thúc Kháng | Xã Bà Ai, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Long | |||
| 186 | Lâm Mắp | Xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Long | |||
| 187 | Điểu Nhiên | Xã Phước Thiện, huyện Đồng Xoài, tỉnh Phước Long | |||
| 188 | Huỳnh Nhứt | Xã Minh Thạnh, huyện An Lộc, tỉnh Bình Long | |||
| 189 | Nguyễn Văn Minh | Xã Minh Thạnh, huyện Châu Thành, tỉnh Bình Long | |||
| 190 | Nguyễn Văn Tài | Xã Thanh Lương, huyện An Lộc, tỉnh Bình Long | |||
| 191 | Lê Thị Kim Phượng | Xã Ninh Phước, huyện Lộc Ninh, tỉnh Phước Long |
Lúc tàu bắt đầu rùng rùng chuyển bánh, tôi nhảy từ sàn tàu xuống lòng đường ôm chầm lấy mẹ. Mẹ xiết lấy tôi, oà khóc.
Từ một người lính đi B, khi miền Nam giải phóng, ông Lợi được cử học tại trường Đại học Y-Dược Thái Nguyên. Ít ai ngờ rằng, ông có quãng thời gian đằng đẵng suốt 32 năm khiếu kiện để trả sự thật về đúng vị trí vốn có.